Bạn có quen không?

Bạn có quen không?
Hiển thị các bài đăng có nhãn THÔNG BÁO THU CHI. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn THÔNG BÁO THU CHI. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 8 tháng 10, 2011

THÔNG BÁO THU CHI THÁNG 11/2011 (09 - TÂN MÃO)

1-/ ĐỔI SỐ TK TIẾT KIỆM TRUYỀN THỐNG
Số TK cũ: 97945019
Số TK mới: 11376256
* Ngày 31/08/2011 (03/08/Tân Mão):
THU: 2.153.467đ             LÝ DO: tiền lãi tiết kiệm kỳ 1 (đáo hạn 6 tháng)
2-/ THÔNG BÁO TIỀN QUỸ
* Ngày 31/08/2011 (03/08/Tân Mão):
THU: 629.983đ        LÝ DO: tiền lãi tiết kiệm kỳ 2 (đáo hạn 3 tháng)
TỔNG KẾT BÁO CÁO THU CHI (tạm thời)
*TIỀN TRUYỀN THỐNG:
Đầu kỳ:        27.100.000đ
Thu:             2.153.467đ
Tổng cộng:  29.253.467đ
*TIỀN NIÊN LIỄM:
Đầu kỳ:        23.960.000đ
Thu:              1.444.205đ
Chi:               6.333.000đ
Tổng cộng:  19.071.000đ(tính chẵn)
*GHI CHÚ:
1-Tiền niên liễm gởi tiết kiệm: 17.000.000đ (đáo hạn 3 tháng)
   Tiền lãi tiết kiệm niên liễm đợt 1:    606.222đ
                                           đợt 2:   629.983đ
                                          TC:     1.238.205đ (tính chẵn)
2- Tiền truyền thống gởi tiét kiệm: 27.100.000đ (đáo hạn 6 tháng)
     Tiền lãi tiết kiệm đợt 1:           2.153.467đ
3- Lý do đổi sổ TK truyền thống: đáo hạn lại 3 tháng

Thứ Sáu, 17 tháng 6, 2011

THÔNG BÁO THU CHI tháng 05 năm 2011

THU: -  Ngày 09/04/Tân Mão (11/05/2011) 6000đ.
          Lý do: tiền lãi thẻ ATM.
         -  Ngày 29/04/Tân Mão (31/05/2011) 608.222đ.
          Lý do: tiền lãi tài khoản niên liễm (3 tháng)
CHI: - Ngày 15/05/Tân Mão (16/06/2011) 1.000.000đ.
          Lý do: phúng điếu Sư phụ của thầy Phước Tiến, Phước Tín, Phước Đức, Phước Minh.

Thứ Sáu, 8 tháng 4, 2011

THÔNG BÁO THU CHI tháng 04 năm 2011

Ngày 06/04/2011 (04/03 Tân Mão)
CHI: 1.000.000 đồng
Lý do: Phúng điếu Thầy Bổn sư của Tăng sinh Nguyên Minh B chùa An Lạc.

Thứ Ba, 29 tháng 3, 2011

DANH SÁCH TĂNG NI ĐÓNG TIỀN TRUYỀN THỐNG VÀ NIÊN LIỄM (năm 2011)

DANH SÁCH TĂNG NI ĐÓNG TIN TRUYN THNG VÀ NIÊN LIM (năm 2011)
LỚP TRUNG CẤP KHÓA IV - ĐẠI TÒNG LÂM
STT
PHÁP DANH
TRUYỀN THỐNG
NIÊN LIỄM
STT
PHÁP DANH
TRUYỀN THỐNG
NIÊN LIỄM
1
Pháp Định
x
x
1
Viên An
x
x
2
Nhuận Đức
x
x
2
Huệ Bảo
x
x
3
Tâm Giải
x
x
3
Liên Cẩn
x
x
4
Vạn Hiển
x
x
4
Liên Cơ
x
x
5
Minh Hòa
x
x
5
Tuệ Chánh
x
x
6
Minh Hoàng
x
x
6
Huệ Châu
x
x
7
Thanh Hùng
x
x
7
Chơn Chính
x
x
8
Thiện Lập
x
x
8
Liên Dung
x
x
9
Quảng Lạc
x
x
9
Chơn Duyên
x
x
10
Vạn Minh
x
x
10
Hạnh Thiện
x
x
11
Trí Nghiêm
x
x
11
Huệ Tịnh B
x
x
12
Huệ Nghiêm
x
x
12
Huệ Vân
x
x
13
Tánh Nghĩa
x
x
13
Liên Hân
x
x
14
Chơn Nguyện B
x
x
14
Như Thông
x
x
15
Nhuận Nhiên
x
x
15
Liên Nguyện A
x
x
16
Thiện Phước
x
x
16
Trung Như
x
x
17
Khai Pháp
x
x
17
Tâm Thanh
x
x
18
Quảng Phước
x
x
18
Viên Tuyền
x
x
19
Thiện Tâm
x
x
19
Liên Nguyện B
x
x
20
Nhuận Tánh
x
x
20
Nhuận Hậu
x
x
21
Nhật Thành
x
x
21
Phước Định
x
x
22
Đức Thuận
x
x
22
Nhuận Đại
x
x
23
Tánh Thuật
x
x
23
Chơn Nhuận
x
x
24
Phước Tiến
x
x
24
Liên Lành
x
x
25
Minh Tịnh
x
x
25
Huệ Huấn
x
x
26
Thiện Toàn
x
x
26
Huệ Nghiêm
x
x
27
Nhuận Tri
x
x
27
Khánh Nghĩa
x
x
28
Đức Thành
x
x
28
Đồng Hảo
x
x
29
Quảng Huệ
x
x
29
Chơn vân
x
x
30
Đức Huy
x
x
30
Huệ Ngân
x
x
31
Nhuận Huy
x
x
31
Huệ Hương
x
x
32
Nhật Hảo
x
x
32
Tâm Hiền
x
x
33
Nguyên Quý
x
x
33
Huệ Pháp A
x
x
34
Minh Nghĩa
x
x
34
Ngọc Mẫn
x
x
35
Pháp Đức
x

35
Diệu Ánh
x
x
36
Nguyên Giác
x

36
Diệu Pháp
x
x
37
Quảng Hà
x

37
Thông Nghiêm
x
x
38
Tánh Minh
x

38
Huệ Huệ
x
x
39
Nguyên Minh A
x

39
Phong Mỹ
x
x
40
Chơn Quốc
x

40
Như Tịnh
x
x
41
Nhật Thịnh
x

41
Lệ Trung
x
x
42
Phước Tín
x

42
Liên Nghiêm
x
x
43
Chơn Trí
x

43
Nghiêm Phi
x
x
44
Đồng Phú(100.000)
x

44
Tĩnh Tịnh
x
x
45
Trực Liễu

x
45
Huệ Hỷ
x
x
46
Minh Hạnh

x
46
Liên Mạnh
x
x
47
Pháp Hào

x
47
Huệ Liên
x
x
48
Chúc Trí

x
48
Thông Hạnh
x
x
49
Vạn Tín

x
49
Diệu Hải
x
x
50
Quảng Thiện

x
50
Kiều Tuệ Quang
x
x
51
Tâm Thành

x
51
Liên Hiền
x
x
52
Giác Thông

x
52
Diệu Ý
x
x
53
Đức Nhân

x
53
Quảng Giác
x
x
54
Đức Nghĩa

x
54
Huệ Lạc
x
x
55
Đồng Phương

x
55
Diệu Nguyện
x
x




56
Diệu Nhã
x
x




57
Huệ Tịnh A
x
x




58
Liên Thanh
x
x




59
Chơn Phương
x
x




60
Trung Thảo
x
x




61
H. Minh Trinh
x
x




62
H. Minh Ngàn
x
x




63
Huệ Hồng
x
x




64
Huệ Quang
x
x




65
Huệ Nhân
x
x




66
Huệ Thuần
x
x




67
Huệ Đạt
x
x




68
Huệ Hưng
x
x




69
Nhuận Tâm
x
x




70
Thiên Cát
x
x




71
Phương Thành
x
x




72
Đức Trí
x
x




73
Liên Tựu
x
x




74
Nhuận Hương
x
x




75
Diệu Lạc
x





76
Huệ Trí
x





77
Hạnh Nhẫn
x





78
Quảng Thiện
x





79
Thọ Phước
x





80
Huệ Pháp B
x